home Tra cứu BnS (BnS) Hình ảnh – chỉ số Hồn Lực Hồng Môn

(BnS) Hình ảnh – chỉ số Hồn Lực Hồng Môn

Chỉ số Hồn lực trong Blade and Soul (cật nhật theo phiên bản mới nhất)

Hồn Lực Long Thần Hoàn Thiện

  • Lực tấn công 65
  • Sát thương chí mạng 907
  • Lực tấn công +650 trong 12 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 12 giây
  • Hồi 600% Nội năng trong 12 giây
  • Trong 10 giây tăng 35% Công lực trong 12 giây và cộng thêm 365
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần Hoàn Thiện

  • Lực tấn công 65
  • Sát thương chí mạng 907
  • Lực tấn công +300 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +38% trong 10 giây
  • Hồi 200% Nội năng trong 10 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% trong 10 giây sau đó +100
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn Lực Long Thần Thức Tỉnh

  • Lực tấn công 65
  • Sát thương chí mạng 907
  • Lực tấn công +500 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 260
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần Thức Tỉnh

  • Lực tấn công 65
  • Sát thương chí mạng 907
  • Lực tấn công +250 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +33% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +70
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn Lực Long Thần (cấp 5)

  • Lực tấn công 65
  • Sát thương chí mạng 907
  • Lực tấn công +450 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần (cấp 5)

  • Lực tấn công 65
  • Sát thương chí mạng 907
  • Lực tấn công +200 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn Lực Long Thần (cấp 4)

  • Lực tấn công 63
  • Sát thương chí mạng 875
  • Lực tấn công +450 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần (cấp 4)

  • Lực tấn công 63
  • Sát thương chí mạng 875
  • Lực tấn công +200 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn Lực Long Thần (cấp 3)

  • Lực tấn công 61
  • Sát thương chí mạng 843
  • Lực tấn công +450 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần (cấp 3)

  • Lực tấn công 61
  • Sát thương chí mạng 843
  • Lực tấn công +200 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn Lực Long Thần (cấp 2)

  • Lực tấn công 59
  • Sát thương chí mạng 811
  • Lực tấn công +450 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần (cấp 2)

  • Lực tấn công 59
  • Sát thương chí mạng 811
  • Lực tấn công +200 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn Lực Long Thần (cấp 1)

  • Lực tấn công 57
  • Sát thương chí mạng 779
  • Lực tấn công +450 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn Lực Hổ Thần (cấp 1)

  • Lực tấn công 57
  • Sát thương chí mạng 779
  • Lực tấn công +200 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt Hoàn thiện

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 10 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 10 giây
  • Hồi 500% Nội năng trong 10 giây
  • Trong 10 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt hoàn thiện

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 8 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 8 giây
  • Hồi 160% Nội năng trong 8 giây
  • Khi tấn công trong 8 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt Thức tỉnh

Hồn lực Siêu Việt Thức tỉnh (cấp 1)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Trong 6 giây tăng 10% Công lực và cộng thêm 120
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Siêu Việt Thức tỉnh (cấp 2)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Trong 6 giây tăng 15% Công lực và cộng thêm 140
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Siêu Việt Thức tỉnh (cấp 3)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Trong 6 giây tăng 20% Công lực và cộng thêm 160
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Siêu Việt Thức tỉnh (cấp 4)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Trong 6 giây tăng 25% Công lực và cộng thêm 180
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Siêu Việt Thức tỉnh (cấp 5)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Trong 6 giây tăng 30% Công lực và cộng thêm 200
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt Thức tỉnh

Hồn lực Mãn Nguyệt Thức tỉnh (cấp 1)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Khi tấn công trong 5 giây chỉ số công lực +10% sau đó +20
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Mãn Nguyệt Thức tỉnh (cấp 2)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Khi tấn công trong 5 giây chỉ số công lực +12% sau đó +30
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Mãn Nguyệt Thức tỉnh (cấp 3)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Khi tấn công trong 5 giây chỉ số công lực +14% sau đó +40
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Mãn Nguyệt Thức tỉnh (cấp 4)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Khi tấn công trong 5 giây chỉ số công lực +16% sau đó +50
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Mãn Nguyệt Thức tỉnh (cấp 5)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Khi tấn công trong 5 giây chỉ số công lực +18% sau đó +60
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt (cấp 5)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Khi tấn công +100 Công lực trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt (cấp 5)

  • Lực tấn công 55
  • Sát thương chí mạng 747
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Công lực +15 trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt (cấp 4)

  • Lực tấn công 53
  • Sát thương chí mạng 702
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Khi tấn công +100 Công lực trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt (cấp 4)

  • Lực tấn công 53
  • Sát thương chí mạng 702
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Công lực +15 trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt (cấp 3)

  • Lực tấn công 51
  • Sát thương chí mạng 660
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Khi tấn công +100 Công lực trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt (cấp 3)

  • Lực tấn công 51
  • Sát thương chí mạng 660
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Công lực +15 trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt (cấp 2)

  • Lực tấn công 49
  • Sát thương chí mạng 620
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Khi tấn công +100 Công lực trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt (cấp 2)

  • Lực tấn công 49
  • Sát thương chí mạng 620
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Công lực +15 trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Siêu Việt (cấp 1)

  • Lực tấn công 47
  • Sát thương chí mạng 583
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Khi tấn công +100 Công lực trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Mãn Nguyệt (cấp 1)

  • Lực tấn công 47
  • Sát thương chí mạng 583
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Công lực +15 trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Hồng Môn Hoàn thiện

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Khi tấn công +100 Công lực trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Jiwan Hoàn thiện

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Công lực +15 trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Hồng Môn Thức tỉnh

 Hồn lực Hồng Môn Thức tỉnh – Tấn công

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +450 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +8%, Sát thương chí mạng +20% trong 6 giây
  • Hồi 120% Nội năng trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
 Hồn lực Hồng Môn Thức tỉnh – Chí mạng

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +315 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +20%, Sát thương chí mạng +50% trong 6 giây
  • Hồi 120% Nội năng trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
 Hồn lực Hồng Môn Thức tỉnh – Chí mạng

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +315 trong 6 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +8%, Sát thương chí mạng +20% trong 6 giây
  • Hồi 300% Nội năng trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Jiwan Thức tỉnh

Hồn lực Jiwan Thức tỉnh – Tấn công

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +200 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +5%, Sát thương chí mạng +10% trong 5 giây
  • Hồi 50% Nội năng trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Jiwan Thức tỉnh – Chí mạng

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +140 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +12%, Sát thương chí mạng +25% trong 5 giây
  • Hồi 50% Nội năng trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
 Hồn lực Jiwan Thức tỉnh – Nội năng

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +140 trong 5 giây
  • Tỷ lệ chí mạng +5%, Sát thương chí mạng +10% trong 5 giây
  • Hồi 100% Nội năng trong 5 giây
  • Thời gian hồi 8 giây
Hồn lực Hồng Môn (cấp 5)

  • Lực tấn công 45
  • Sát thương chí mạng 555
  • Lực tấn công +150 trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Hồng Môn (cấp 4)

  • Lực tấn công 40
  • Sát thương chí mạng 462
  • Lực tấn công +130 trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Hồng Môn (cấp 3)

  • Lực tấn công 35
  • Sát thương chí mạng 370
  • Lực tấn công +110 trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Hồng Môn (cấp 2)

  • Lực tấn công 30
  • Sát thương chí mạng 277
  • Lực tấn công +90 trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút
Hồn lực Hồng Môn (cấp 1)

  • Lực tấn công 25
  • Sát thương chí mạng 185
  • Lực tấn công +70 trong 6 giây
  • Thời gian hồi 1 phút

Chém Gió

Bình Luận

Share
Chia sẻ lên Facebook đê!
(BnS) Hình ảnh – chỉ số Hồn Lực Hồng Môn