home Blade and Soul, Hệ phái BnS, Võ Sư (Bns) Bộ kỹ năng của Hệ phái Võ Sư (toàn tập)

(Bns) Bộ kỹ năng của Hệ phái Võ Sư (toàn tập)

Tổng quan

Võ sư có 2 bộ kỹ năng tương ứng với 2 nguyên tố của hệ phái này: Lửa và Gió. Các bạn có thể tham khảo các kỹ năng và phím sử dụng trong 2 hình dưới đây (có thể nhấn vào ảnh để xem ảnh có kích thước lớn hơn):

Bộ kỹ năng Võ Sư hệ Lửa

Bộ kỹ năng Võ Sư hệ Gió

Chi tiết Kỹ năng Võ Sư (Level 1-45)

Sử dụng chức năng Search để cho kết quả nhanh nhất

LevelTênBiểu tượngPhím bấmMiêu tả
2Móc PhảiLMBKỹ năng tấn công cơ bản của Võ sư, giúp hồi Nội Năng hoặc 5% Sinh lực dựa trên đòn đánh.
Phản Công1Phản lại đòn tấn công của đối phương, kháng sát thương và hiệu ứng trong 1 giây, tăng phòng thủ hoặc gây trạng thái Nộ
Toàn Phong Quyền2Kỹ năng tấn công hồi Sinh lực dựa trên 10% Sát thương, không tốn Nội năng khi dùng Phản đòn hoặc gây sát thương diện rộng
Kinh Thiên Động ĐịaTABKỹ năng tấn công có thể gây trạng thái Nộ, hoặc Hất tung đối thủ trên không
4Quét Chân3Kỹ năng tấn công diện rộng, khiến kẻ thù xung quanh bị Hất ngã trong 3 giây
Húc VaiFKỹ năng tấn công sau khi sử dụng Phản công, đẩy lùi kẻ thù ở trước mặt và làm chúng rơi vào trạng thái Gục ngã trong 3 giây
Đá Cẳng Chân2Kỹ năng tấn công khi kẻ thù bị Choáng, Gục ngã, Tóm hoặc Trói hồn
5Dẫn Động QuyềnRMBKỹ năng áp sát, gây sát thương kèm theo trạng thái Chảy máu
Song PhiLMBTấn công kẻ thù khi đang Khinh công, gây sát thương và làm kẻ thù bị Hất ngã trong 2 giây
6Thăng Long CướcZKỹ năng tấn công giúp Hồi SInh lực dựa trên đòn đánh, giúp Kháng sát thương và hiệu ứng hoặc gây Choáng, Gục ngã
Trừng PhạtFTấn công kẻ thù bị Choáng hoặc Gục ngã, có thể làm tăng thêm Sát thương hoặc Hất tung kẻ thù.
8Lướt TráiQLướt sang bên trái đối phương, kháng tất cả sát thương và hiệu ứng trong 1 giây.
Lướt PhảiELướt sang bên phải đối phương, kháng tất cả sát thương và hiệu ứng trong 1 giây
10Lốc Xoáy1Kỹ năng Thoát thân khỏi trạng thái Hất ngã, kháng các trạng thái Choáng, Gục ngã, Hất ngã, Đẩy lùi trong 1 giây
Đá Lộn Nhào2Kỹ năng Thoát thân khỏi trạng thái Hất ngã, kháng các trạng thái Choáng, Gục ngã, Hất ngã, Đẩy lùi trong 1 giây
13Phong Quyển CướcFSử dụng khi Toàn Phong Quyền trúng đích hoặc sau khi sử dụng Đá Cẳng Chân, gây sát thương nguyên tố Gió
15Thanh TẩyTABKỹ năng thoát thân, áp dụng để thoát khỏi tất cả khống chế (trừ Hoán chuyển của Sát thủ)
Song Quyền3Kỹ năng tấn công khi kẻ thù bị khống chế, gây sát thương và tăng sát thương trang bị lên 20% khi PvE
Mãnh hổ2Kỹ năng tấn công hồi Sinh lực dựa trên 10% Sát thương, tăng sát thương lên kẻ thù bị Choáng, Gục ngã, Tóm, Trói hồn và Điểm huyệt
Phản Thủ Vi Công1Kỹ năng vừa dùng trong tấn công và phòng ngự, có thể phản đòn tấn công của đối phương trong 0,7 giây
Hỏa Thiên Cước3Kỹ năng tấn công khi kẻ thù bị Choáng, Gục ngã, Hất ngã, gây sát thương diện rộng
Liên Hoàn CướcFSử dụng khi Mãnh Hổ Cước gây chí mạng, tấn công liên tục vào mục tiêu, hồi Nội năng
18Yếu Huyệt Hỏa ChưởngXKỹ năng tấn công tăng 50% sát thương khi kẻ thù bị Đóng băng, đồng thời phá trạng thái Đóng băng
Yếu Huyệt Phong ChưởngXKỹ năng tấn công tăng 50% sát thương khi kẻ thù bị Đóng băng, đồng thời phá trạng thái Đóng băng
20Thoát Thân2Kỹ năng thoát thân khỏi trạng thái Tóm, Trói hồn, Đè
Đá ThườngFKỹ năng tấn công kẻ thù khi bị Tóm hoặc Trói hồn
23Ảo Ảnh CướcCKỹ năng tấn công áp sát đối thủ, có thể hồi Sinh lực đồng thời Kháng sát thương và hiệu ưng, hoặc làm kẻ thù Gục ngã
Cách Không Quyền4Kỹ năng tấn công theo đường thẳng về phía trước, làm kẻ thù bị Gục ngã trong 2 giây hoặc gây trạng thái Nộ
25Nhảy LùiSLùi về phía sau 8m, kháng sát thương và hiệu ứng trạng thái trong khi sử dụng
Nhảy NgượcFKỹ năng thoát thân khỏi trạng thái Gục ngã, Hất ngã hoặc Bất tỉnh, lùi về phía sau 4m
28Mãnh Hổ CướcLMBTấn công kẻ thù sau khi Nhảy Lùi, Hất ngã kẻ thù trong 2 giây.
Băng Bạo3Kỹ năng thoát thân khi bị Tóm, Trói hồn, đóng băng mục tiêu xung quanh trong phạm vi 5m
30Đá Hất TungRMBHất tung kẻ thù lên trên không, sử dụng khi kẻ thù bị Choáng hoặc Gục ngã
Thiên Không CướcLMBHất tung kẻ thù lên trên không trở lại, sử dụng khi kẻ thù bị Hât tung
33Lưu Tinh CướcLMBTấn công kẻ thù ở trên không, sử dụng khi kẻ thù bị Hất tung
Hồi Phong Cước4Sử dụng sau khi Đẩy vai hoặc Trừng Phạt thành công, gây sát thương và Kháng hiệu ứng Choáng, Gục ngã, Hất ngã và Đẩy lùi khi sử dụng
Hồi Hỏa Cước4Sử dụng sau khi Đẩy vai hoặc Trừng Phạt thành công, gây sát thương và Kháng hiệu ứng Choáng, Gục ngã, Hất ngã và Đẩy lùi khi sử dụng
35Chế Ngự Trên KhôngTABSử dụng khi kẻ thù bị Hất tung, làm kẻ thù bị rơi vào trạng thái Đè trong 3 giây
Cụng Đầu1Sử dụng khi Đè lên đối phương, hồi Sinh lực dựa trên 5% sát thương
36Liên Hoàn Quyền2Tấn công kẻ thù bị Đè, gây sát thương liên tiếp
Địa ChấnVKỹ năng tấn công, gây Choáng kẻ thù trong phạm vi 8m hoặc gây trạn thái Nộ
Liên Hoàn Tam CướcRMBTấn công và gây Choáng kẻ thù trong 2 giây, dùng để phá kỹ năng phòng ngự của kẻ thù
Cuồng Hỏa CướcRMBGây choáng diện rộng, phá kỹ năng phòng ngự của đối thủ hoặc Hồi nội năng, Xuyên phòng thủ và đỡ đòn khi sử dụng
38Siết Cổ3Sử dụng khi Đè lên đối thủ, làm kẻ thù bất tỉnh trong 30 giây
40Song Thủ QuyềnTABSử dụng khi Đè lên kẻ thù, gây sát thương và làm kẻ thù bị Hất ngã trong 2 giây.
Móc HàmRMBSử dụng khi Phản Đòn thành công, gây sát thương dồng thời Kháng sát thương và hiệu ứng trong khi sử dụng
41Đấm ThườngLMBSử dụng khi Đè lên đối thủ, tấn công kẻ thù 3 đòn liên tiếp
45Băng VệTABĐóng băng kẻ thù xung quanh trong 6 giây hoặc sử dụng để bảo vệ bản thân, kháng sát thương
Nhiệt Huyết Chiến ĐấuTABCó thể dùng lên tổ đội hoặc bản thân, Tăng tỷ lệ chí mạng và sát thương chí mạng
Bẻ Tay4Sử dụng khi Đè lên đối thủ, hồi Nội năng và Khóa kỹ năng phòng ngự trong 10 giây
Điểm HuyệtXĐiểm huyệt đối phương trong 10 giây, tăng sát thương, sát thương chí mạng và tỷ lệ chí mạng cho cá nhân hoặc tổ đội, giảm tốc độ di chuyển của kẻ thù
Điểm Huyệt Cường HóaXĐiểm huyệt đối phương trong 10 giây, tăng sát thương, sát thương chí mạng và tỷ lệ chí mạng cho cá nhân hoặc tổ đội, giảm tốc độ di chuyển của kẻ thù

Chém Gió

Bình Luận

Share
Chia sẻ lên Facebook đê!
(Bns) Bộ kỹ năng của Hệ phái Võ Sư (toàn tập)